Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 761 to 780 of 2276
| Issue Date | Title | Author(s) |
| 2018 | Nghiên cứu thực trạng hợp tác kênh phân phối về hoạt động marketing tại điểm bán trong ngành hàng tiêu dùng đóng gói | TS.Đinh, Thị Lệ Trâm; ThS.Lê, Thanh Hà |
| 2018 | Đánh giá sự hài lòng của người sử dụng đối với các ứng dụng OTT ở Việt Nam | TS. Đoàn, Thị Liên Hương; ThS. Trần, Nguyễn Đan Phụng |
| 2018 | Quản trị lực lượng bán hàng tại công ty cổ phần ô tô Trung Hàn trên thị trường MiềnTrung và Tây Nguyên | PGS. TS Trương, Hồng Trình; ThS. Phan, Ngọc Thắng |
| 2018 | Đào tạo nguồn nhân lực cho UBND huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | TS. Nguyễn, Quốc Tuấn; ThS. Phan, Hoàng Long |
| 2018 | Quản trị kênh phân phối của Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Nutifood tại thị trường Đà Nẵng | PGS.TS Lê, Văn Huy; Võ, Thái Hiệp |
| 2018 | Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định nghỉ việc của nhân viên: nghiên cứu tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn TP Đà Nẵng | TS. Nguyễn, Xuân Lãn; Nguyễn, Nguyên Ngọc |
| 2018 | Đánh giá chất lượng dịch vụ ví điện tử: So sánh chất lượng dịch vụ của ví điện tử Momo, Zalopay và Airpay | TS. Nguyễn, Xuân Lãn; Nguyễn, Hà Khiêm |
| 2018 | Quản trị rủi ro tín dụng trong cho vay trung dài hạn đối với khách hàng cá nhân tại Ngân Hàng Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn Việt Nam - Chi Nhánh Đà Nẵng | GS. TS. Trương, Bá Thanh; Huỳnh, Bảo Ngọc |
| 2018 | Ảnh hưởng của chất lượng và giá dịch vụ chơi golf đến sự hài lòng và ý định quay trở lại của khách hàng - Nghiên cứu tình huống tại Đà Nẵng | TS Nguyễn, Thị Bích Thủy; Cao, Thị Hoàng Quyên |
| 2018 | “Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ IB - Trường hợp Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam | TS Trần, Trung Vinh; Huỳnh, Trí |
| 2018 | Tuyển dụng nguồn nhân lực cho Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Trung | TS Nguyễn, Quốc Tuấn; Tôn, Thất Thanh Tùng |
| 2018 | Phát triển nguồn nhân lực tại Công ty TNHH MTV May Sài Gòn Xanh chi nhánh Quảng Nam | TS. Nguyễn, Thị Bích Thu; Nguyễn, Thị Như Trang |
| 2018 | Đào tạo nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần Dược Danapha | TS. Nguyễn, Thị Bích Thu; Huỳnh, Thị Như Ngọc |
| 2018 | Quản trị quan hệ khách hàng doanh nghiệp tại MobiFone thành phố Đà Nẵng | PGS. TS. Trương, Hồng Trình; Nguyễn, Thị Hoàng Anh |
| 2018 | Đánh giá thành tích nhân viên tại Trường cao đẳng nghề số 5 | TS. Nguyễn, Quốc Tuấn; Nguyễn, Phan Trường Duy |
| 2018 | Nghiên cứu những nhân tố tác động đến quyết định kinh doanh sản phẩm Merriman của các đại lý thời trang | PGS. TS. Nguyễn, Phúc Nguyên; Nguyễn, Văn Huy |
| 2018 | Nâng cao chất lượng khám chữa bệnh tại khoa Khám tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắl Lắk | GS. TS. Lê, Thế Giới; Nguyễn, Thị Minh Huyền |
| 2018 | Phát triển nguồn nhân lực du lịch trên địa bàn Quận Ngũ Hành Sơn, Thành Phố Đà Nẵng | TS. Lê, Bảo; Lê, Thị Cẩm Thạch |
| 2018 | Đào tạo nguồn nhân lực tại Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng | PGS. TS. Đào, Hữu Hòa; Trần, Thị Hạnh |
| 2018 | Đào tạo nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 501 | TS. Võ, Thị Quỳnh Nga; Lê, Thành Trung |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 761 to 780 of 2276